TanroDictionary Sổ từ

wampee

/wɒmˈpiː/

Anh
0

wampee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồng bì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồng bì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wampee tree gave sweet fruit.