Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm quyền trượng.danh từEN-VI Dict
- Người trông coi nhà thờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wandsman led the parade through town.
-
A wandsman helped the team.
/ˈwɑːndsmən/
wandsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm quyền trượng; Người trông coi nhà thờ.
The wandsman led the parade through town.
A wandsman helped the team.