TanroDictionary Sổ từ

wanker

/ˈwæŋkə(r)/

Anh
0

wanker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng; Người thủ dâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.danh từEN-VI Dict
  2. Người thủ dâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He called himself a wanker in anger.

  2. The wanker was useful in class.