Nghĩa tiếng Việt
- Đứa con đẻ trong chiến tranh.danh từEN-VI Dict
- Đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The war-baby appeared in the report.
/ˈwɔrˈbeɪbi/
war-baby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa con đẻ trong chiến tranh; Đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân).
The war-baby appeared in the report.