TanroDictionary Sổ từ

war-dance

/ˈwɔrˈdænts/

Anh
0

war-dance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ trước khi ra trận; Vũ mừng chiến thắng; Vũ diễn cảnh chiến tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ trước khi ra trận.danh từEN-VI Dict
  2. Vũ mừng chiến thắng.danh từEN-VI Dict
  3. Vũ diễn cảnh chiến tranh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The war-dance was useful in class.