Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the war-game today.
/ˈwɔrˈɡeɪm/
war-game là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ); Cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị).
They discussed the war-game today.