TanroDictionary Sổ từ

war-horse

/ˈwɔrˈhɔrs/

Anh
0

war-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa chiến; Người nhớ dai (những chuyện tình xưa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Người nhớ dai (những chuyện tình xưa... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The war-horse appeared in the report.

  2. She saw the war-horse yesterday.