Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc).danh từEN-VI Dict
- Lễ phục; trang phục đầy đủ.danh từEN-VI Dict
- Hoá trang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the war-paint yesterday.
-
The war-paint was important at work.