TanroDictionary Sổ từ

war-paint

/ˈwɔrˈpeɪnt/

Anh
0

war-paint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc); Lễ phục; trang phục đầy đủ; Hoá trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc vẽ bôi lên người trước khi xuất trận (của các bộ tộc).danh từEN-VI Dict
  2. Lễ phục; trang phục đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  3. Hoá trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the war-paint yesterday.

  2. The war-paint was important at work.