Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát xuất trận (của các bộ tộc).danh từEN-VI Dict
- Bài ca về đề tài quân sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tribe began to sing a loud war-song.
-
He kept the war-song on the desk.
/ˈwɔrˈsɔŋ/
war-song là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát xuất trận (của các bộ tộc); Bài ca về đề tài quân sự.
The tribe began to sing a loud war-song.
He kept the war-song on the desk.