TanroDictionary Sổ từ

war-song

/ˈwɔrˈsɔŋ/

Anh
0

war-song là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài hát xuất trận (của các bộ tộc); Bài ca về đề tài quân sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài hát xuất trận (của các bộ tộc).danh từEN-VI Dict
  2. Bài ca về đề tài quân sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tribe began to sing a loud war-song.

  2. He kept the war-song on the desk.