Nghĩa tiếng Việt
- Bị kiệt quệ vì chiến tranh; mệt mỏi vì chiến tranh; chán chiến tranh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked war-weary in practice.
/ˈwɔrˈwɪri/
war-weary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị kiệt quệ vì chiến tranh; mệt mỏi vì chiến tranh; chán chiến tranh.
The plan looked war-weary in practice.