Nghĩa tiếng Việt
- Trách nhiệm canh phòng.danh từEN-VI Dict
- Trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý.danh từEN-VI Dict
- Chức giám đốc; chức quản lý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her wardenship lasted for two quiet years.
-
His wardenship brought better rules.
-
She accepted the wardenship with care.