TanroDictionary Sổ từ

wardenship

/ˈwɔrdənˌʃɪp/

Anh
0

wardenship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trách nhiệm canh phòng; Trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý; Chức giám đốc; chức quản lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách nhiệm canh phòng.danh từEN-VI Dict
  2. Trách nhiệm của người giám đốc; trách nhiệm quản lý.danh từEN-VI Dict
  3. Chức giám đốc; chức quản lý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her wardenship lasted for two quiet years.

  2. His wardenship brought better rules.

  3. She accepted the wardenship with care.