Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trên một tàu chiến, nơi tất cả các sự quan có phận sự, ăn và ở; trừ sự quan chỉ huy, phòng ăn ở tập thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officers met in the wardroom.
/ˈwɔːdruːm/
wardroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ trên một tàu chiến, nơi tất cả các sự quan có phận sự, ăn và ở; trừ sự quan chỉ huy, phòng ăn ở tập thể.
The officers met in the wardroom.