Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warehouseman signed for the boxes.
/ˌhɑʊsmən/
warehouseman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.
The warehouseman signed for the boxes.