TanroDictionary Sổ từ

warehouseman

/ˌhɑʊsmən/

Anh
0

warehouseman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warehouseman signed for the boxes.