Nghĩa tiếng Việt
- Khởi động trước khi chơi thể thao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team warmed up half an hour before the volleyball match.
/wˈɔːm ˈʌp/
warm up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi động trước khi chơi thể thao.
The team warmed up half an hour before the volleyball match.