TanroDictionary Sổ từ

warmonger

/ˈwɔːmʌŋɡə(r)/

Anh
0

warmonger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warmonger wanted more conflict.