TanroDictionary Sổ từ

warrigal

/ˈwɔːrəɡəl/

Anh
0

warrigal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó đinh gô; chó rừng (úc); Người man rợ (thổ dân); Ngựa rừng ở úc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó đinh gô; chó rừng (úc).danh từEN-VI Dict
  2. Người man rợ (thổ dân).danh từEN-VI Dict
  3. Ngựa rừng ở úc.danh từEN-VI Dict
  4. Hoang dại; mọi rợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warrigal howled in the dark.

  2. The old story described a warrigal tribe.

  3. A warrigal crossed the open plain.

  4. His warrigal manners scared the guests.