Nghĩa tiếng Việt
- Thì, là.động từEN-VI Dict
- Có, tồn tại, ở, sống.động từEN-VI Dict
- Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- Xảy ra, diễn ra.động từEN-VI Dict
- Giá.động từEN-VI Dict
- Be to phải, định, sẽ.động từEN-VI Dict
- Đang.động từEN-VI Dict
- Bị, được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky was clear all afternoon.
-
There was a cat on the roof.
-
The soup was cold by dinner.
-
The show was late last night.
-
He will was the files later.