Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từEN-VI Dict
- Sự rửa (vật gì).danh từEN-VI Dict
- Sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt.danh từEN-VI Dict
- Nước rửa, nước gội, nước gội đầu.danh từEN-VI Dict
- Nước rửa bát, nước vo gạo.danh từEN-VI Dict
- Nước lã, nước ốc.danh từEN-VI Dict
- Lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường).danh từEN-VI Dict
- Phù sa, đất phù sa, đất bồi.danh từEN-VI Dict
- Lớp màu nước (trên mặt bức hoạ).danh từEN-VI Dict
- Sóng; tiếng sóng.danh từEN-VI Dict
- Rửa.động từEN-VI Dict
- Giặt.động từEN-VI Dict
- Chảy, chảy sát gần, vỗ vào.động từEN-VI Dict
- Cuốn đi, giạt vào.động từEN-VI Dict
- Khoét, nạo.động từEN-VI Dict
- Thấm đẫm, làm ướt.động từEN-VI Dict
- Thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường).động từEN-VI Dict
- Tô màu nước (lên bức hoạ).động từEN-VI Dict
- Đãi (quặng).động từEN-VI Dict
- Rửa ráy, tắm rửa, tắm gội.động từEN-VI Dict
- Giặt quần áo.động từEN-VI Dict
- Có thể giặt được (mà không hỏng...).động từEN-VI Dict
- Bị nước xói lở (con đường...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I need to have a wash before we go out.
-
She gave the car a quick wash.
-
I need to put my clothes in the wash.
-
The wash left a soft shine on it.
-
There was wash in the pan after lunch.