TanroDictionary Sổ từ

wash

/wɒʃ/

Anh
0

wash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy; Sự rửa (vật gì); Sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự rửa (vật gì).danh từEN-VI Dict
  3. Sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt.danh từEN-VI Dict
  4. Nước rửa, nước gội, nước gội đầu.danh từEN-VI Dict
  5. Nước rửa bát, nước vo gạo.danh từEN-VI Dict
  6. Nước lã, nước ốc.danh từEN-VI Dict
  7. Lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường).danh từEN-VI Dict
  8. Phù sa, đất phù sa, đất bồi.danh từEN-VI Dict
  9. Lớp màu nước (trên mặt bức hoạ).danh từEN-VI Dict
  10. Sóng; tiếng sóng.danh từEN-VI Dict
  11. Rửa.động từEN-VI Dict
  12. Giặt.động từEN-VI Dict
  13. Chảy, chảy sát gần, vỗ vào.động từEN-VI Dict
  14. Cuốn đi, giạt vào.động từEN-VI Dict
  15. Khoét, nạo.động từEN-VI Dict
  16. Thấm đẫm, làm ướt.động từEN-VI Dict
  17. Thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường).động từEN-VI Dict
  18. Tô màu nước (lên bức hoạ).động từEN-VI Dict
  19. Đãi (quặng).động từEN-VI Dict
  20. Rửa ráy, tắm rửa, tắm gội.động từEN-VI Dict
  21. Giặt quần áo.động từEN-VI Dict
  22. Có thể giặt được (mà không hỏng...).động từEN-VI Dict
  23. Bị nước xói lở (con đường...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to have a wash before we go out.

  2. She gave the car a quick wash.

  3. I need to put my clothes in the wash.

  4. The wash left a soft shine on it.

  5. There was wash in the pan after lunch.