Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ hoang, hoang vu (đất).tính từEN-VI Dict
- Bị tàn phá.tính từEN-VI Dict
- Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.tính từEN-VI Dict
- Vô vị, buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
- Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.danh từEN-VI Dict
- Rác rưởi; thức ăn thừa.danh từEN-VI Dict
- Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.danh từEN-VI Dict
- Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.danh từEN-VI Dict
- Lãng phí.động từEN-VI Dict
- Bỏ qua, để lỡ.động từEN-VI Dict
- Bỏ hoang (đất đai).động từEN-VI Dict
- Tàn phá.động từEN-VI Dict
- Làm hao mòn dần.động từEN-VI Dict
- Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).động từEN-VI Dict
- Lãng phí, uổng phí.động từEN-VI Dict
- Hao mòn.động từEN-VI Dict
- Trôi qua (ngày, tháng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They decided to build a house on the waste land.
-
The war began to lay waste to the city.
-
The factory must treat all its waste gas properly.
-
We should avoid the waste periods of history.
-
Few plants can survive in the desert waste.