TanroDictionary Sổ từ

waste

/weɪst/

Anh
0

waste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ hoang, hoang vu (đất); Bị tàn phá; Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ hoang, hoang vu (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Bị tàn phá.tính từEN-VI Dict
  3. Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.tính từEN-VI Dict
  4. Vô vị, buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
  5. Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.danh từEN-VI Dict
  6. Rác rưởi; thức ăn thừa.danh từEN-VI Dict
  7. Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.danh từEN-VI Dict
  8. Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.danh từEN-VI Dict
  9. Lãng phí.động từEN-VI Dict
  10. Bỏ qua, để lỡ.động từEN-VI Dict
  11. Bỏ hoang (đất đai).động từEN-VI Dict
  12. Tàn phá.động từEN-VI Dict
  13. Làm hao mòn dần.động từEN-VI Dict
  14. Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).động từEN-VI Dict
  15. Lãng phí, uổng phí.động từEN-VI Dict
  16. Hao mòn.động từEN-VI Dict
  17. Trôi qua (ngày, tháng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to build a house on the waste land.

  2. The war began to lay waste to the city.

  3. The factory must treat all its waste gas properly.

  4. We should avoid the waste periods of history.

  5. Few plants can survive in the desert waste.