TanroDictionary Sổ từ

washy

/ˈwɔʃi/

Anh
0

washy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị; Nhạt, bạc thếch (màu sắc); Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loãng, nhạt, vô vị.tính từEN-VI Dict
  2. Nhạt, bạc thếch (màu sắc).tính từEN-VI Dict
  3. Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I did not like the washy soup at lunch.

  2. The painting had a very washy color on the wall.

  3. He spoke in a washy style during his long speech.

  4. washy soup

    cháo loãng

  5. washy food

    thức ăn nhạt