Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc; chóng hỏng.tính từEN-VI Dict
- Nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất; không sạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge looked wasti after the storm.
-
The room felt wasti and untidy.
/ˈweɪsti/
wasty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc; chóng hỏng; Nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất; không sạch.
The bridge looked wasti after the storm.
The room felt wasti and untidy.