TanroDictionary Sổ từ

wash out

/wˈɒʃ ˈaʊt/

Anh
0

wash out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa quá to khiến một sự kiện phải bị hủy bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưa quá to khiến một sự kiện phải bị hủy bỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain washed out the championship final.