Nghĩa tiếng Việt
- Mưa quá to khiến một sự kiện phải bị hủy bỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain washed out the championship final.
/wˈɒʃ ˈaʊt/
wash out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mưa quá to khiến một sự kiện phải bị hủy bỏ.
The rain washed out the championship final.