TanroDictionary Sổ từ

wash up

/wˈɒʃ ˈʌp/

Anh
0

wash up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dọn dẹp, rửa bát đĩa sau khi ăn; Bị dạt vào bờ; Rửa mặt và rửa tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dọn dẹp, rửa bát đĩa sau khi ăn.động từEN-VI Dict
  2. Bị dạt vào bờ.động từEN-VI Dict
  3. Rửa mặt và rửa tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children washed up after lunch.

  2. After the crash, several bodies washed up on the beach.

  3. Be sure you and the kids wash up before dinner.