TanroDictionary Sổ từ

wash-out

/ˈwɔʃˈɑʊt/

Anh
0

wash-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ xói lở (ở đường); Sự thất bại; sự đại bại; người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ xói lở (ở đường).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thất bại; sự đại bại.danh từEN-VI Dict
  3. người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road has a wash-out after heavy rain.

  2. The test was a complete wash-out.

  3. He is a wash-out at every new task.