Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ xói lở (ở đường).danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại; sự đại bại.danh từEN-VI Dict
- người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road has a wash-out after heavy rain.
-
The test was a complete wash-out.
-
He is a wash-out at every new task.