TanroDictionary Sổ từ

washed-out

/ˈwɔʃtˈɑʊt/

Anh
0

washed-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu); Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu).tính từEN-VI Dict
  2. Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The washed-out shirt looked too pale.

  2. You look quite washed-out after working all night.

  3. she looks washed-out after her illness

    cô ta trông phờ phạc sau trận ốm