Nghĩa tiếng Việt
- Bị tàn phá hoặc bị đánh bại; thất bại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their washed-up marriage ended in a very sad divorce.
-
their marriage was washed-up long before they separated
cuộc hôn nhân của họ đã tan vỡ từ lâu trước khi họ chia tay