Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của washđộng từEN-VI Dict
- Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từEN-VI Dict
- Sự giặt giũ.danh từEN-VI Dict
- Quần áo giặt.danh từEN-VI Dict
- Sự đãi quặng.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của washđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is washing the dishes now.
-
A quick washing made him feel better.
-
The washing took all morning.
-
She hung the washing out to dry in the sun.
-
They studied the washing of the ore.