Nghĩa tiếng Việt
- Máy giặt.danh từEN-VI Dict
- Dạng lỗi thời của washing machine.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The washing-machine stopped with a loud noise.
/ˈwɔʃinməˈʃin/
washing-machine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy giặt; Dạng lỗi thời của washing machine.
The washing-machine stopped with a loud noise.