Nghĩa tiếng Việt
- Tính gắt gỏng, tính cáu kỉnh.danh từEN-VI Dict
- Tính chua chát, tính hay châm chọc; tính hiểm ác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her waspishness made the meeting uncomfortable.
-
His waspishness showed in every sharp reply.