Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wassailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They wassailed through the village at night.
/ˈwɒseɪld/
wassailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wassail.
They wassailed through the village at night.