TanroDictionary Sổ từ

wassailer

/ˈwɒseɪlə(r)/

Anh
0

wassailer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nhậu nhẹt; tay nhậu; Bợm rượu; sâu rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nhậu nhẹt; tay nhậu.danh từEN-VI Dict
  2. Bợm rượu; sâu rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That wassailer never misses a party.

  2. The old wassailer laughed too loudly.