Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wassail.động từEN-VI Dict
- Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.danh từEN-VI Dict
- Tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày Thiên chúa giáng sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were wassailing and singing late at night.
-
Their wassailing lasted until midnight.
-
The old wassailing tradition is still remembered.