TanroDictionary Sổ từ

wastage

/ˈweɪstɪdʒ/

Anh
0

wastage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm; Số lượng hao hụt, số lãng phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng hao hụt, số lãng phí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wastage of food was a serious problem.

  2. We cut wastage by using fewer boxes.