Nghĩa tiếng Việt
- Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm.danh từEN-VI Dict
- Số lượng hao hụt, số lãng phí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wastage of food was a serious problem.
-
We cut wastage by using fewer boxes.
/ˈweɪstɪdʒ/
wastage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm; Số lượng hao hụt, số lãng phí.
The wastage of food was a serious problem.
We cut wastage by using fewer boxes.