TanroDictionary Sổ từ

waste away

/wˈeɪst əwˈeɪ/

Anh Thông dụng
0

waste away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên rất gầy và yếu, thường là do bệnh tật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên rất gầy và yếu, thường là do bệnh tật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wasted away as the cancer got worse.