Nghĩa tiếng Việt
- Lãng phí, hoang phí, tốn phí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wasteful expenditure can hurt our small budget.
-
wasteful expenditure
sự chi tiêu tốn phí
-
a wasteful person
một người hay lãng phí
/ˈweɪstfl/
wasteful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí, hoang phí, tốn phí.
Wasteful expenditure can hurt our small budget.
wasteful expenditure
sự chi tiêu tốn phí
a wasteful person
một người hay lãng phí