Nghĩa tiếng Việt
- Đất hoang, đất khô cằn; khu đất không thể sử dụng được, khu đất không sử dụng.danh từEN-VI Dict
- Hoang mạc.danh từEN-VI Dict
- Cuộc sống khô cằn (cuộc sống không sáng tạo được gì về văn hoá hoặc tinh thần).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Nothing grew on the dry wasteland.
-
The caravan crossed the wasteland slowly.
-
That office felt like a cultural wasteland.