Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận với cái gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Watch out for bats in the caves; many have rabies.
/wˈɒtʃ ˈaʊt fɔː/
watch out for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩn thận với cái gì đó.
Watch out for bats in the caves; many have rabies.