TanroDictionary Sổ từ

watch over

/wˈɒtʃ ˈəʊvə/

Anh Thông dụng
0

watch over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trông coi, canh chừng cái gì đó hoặc ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông coi, canh chừng cái gì đó hoặc ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lecturer watched over the students as they did the experiment.