TanroDictionary Sổ từ

watch-cry

/ˈwɑːtʃˈkrɑɪ/

Anh
0

watch-cry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu tuần tra đêm; Điểm danh người gác; Khẩu hiệu; châm ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu tuần tra đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Điểm danh người gác.danh từEN-VI Dict
  3. Khẩu hiệu; châm ngôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The watch-cry echoed across the camp.

  2. The watch-cry was shouted each hour.

  3. Their watch-cry was short and clear.