Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của watchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She watches the door for visitors.
/ˈwɒtʃɪz/
watches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của watch.
She watches the door for visitors.