TanroDictionary Sổ từ

watchfulness

/ˈwɒtʃflnəs/

Anh
0

watchfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thận trọng, tính cảnh giác; Sự đề phòng, sự để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thận trọng, tính cảnh giác.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đề phòng, sự để ý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her watchfulness helped her avoid mistakes.

  2. Their watchfulness saved the little child.