Nghĩa tiếng Việt
- Tính thận trọng, tính cảnh giác.danh từEN-VI Dict
- Sự đề phòng, sự để ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her watchfulness helped her avoid mistakes.
-
Their watchfulness saved the little child.
/ˈwɒtʃflnəs/
watchfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thận trọng, tính cảnh giác; Sự đề phòng, sự để ý.
Her watchfulness helped her avoid mistakes.
Their watchfulness saved the little child.