Nghĩa tiếng Việt
- Khẩu lệnh.danh từEN-VI Dict
- Khẩu hiệu (của đảng phái chính trị... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The watchword was given before dawn.
-
Trust was their watchword during the project.
/ˈwɒtʃwɜːd/
watchword là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu lệnh; Khẩu hiệu (của đảng phái chính trị... ).
The watchword was given before dawn.
Trust was their watchword during the project.