Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho điều gì đó yếu đi và bớt hiệu quả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not water down the original plan now.
/wˈɔːtə dˈaʊn/
water down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho điều gì đó yếu đi và bớt hiệu quả.
Do not water down the original plan now.