Nghĩa tiếng Việt
- Nệm nước (bằng cao su, trong có nước, cho bệnh nhân nằm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient rested on a water-bed.
/ˈwɔtɜːˈbɛd/
water-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nệm nước (bằng cao su, trong có nước, cho bệnh nhân nằm).
The patient rested on a water-bed.