Nghĩa tiếng Việt
- Chim nước (có thể bơi hoặc lội trong nước, nhất là nước ngọt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A water-bird rested on the reeds.
/ˈwɔtɜːˈbɜːd/
water-bird là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim nước (có thể bơi hoặc lội trong nước, nhất là nước ngọt).
A water-bird rested on the reeds.