Nghĩa tiếng Việt
- Mụn nước; chỗ da phồng; chỗ mọng nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A water-blister formed on his heel.
/ˈwɔtɜːˈblɪstɜː/
water-blister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mụn nước; chỗ da phồng; chỗ mọng nước.
A water-blister formed on his heel.