TanroDictionary Sổ từ

water-bottle

/ˈwɔtɜːˈbɑːtəl/

Anh
0

water-bottle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình đựng nước, carap (ở bàn ăn... ); bi đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình đựng nước, carap (ở bàn ăn... ); bi đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please refill the water-bottle before class.