TanroDictionary Sổ từ

water-can

/ˈwɔtɜːkən/

Anh
0

water-can là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bi đông; bình toong; Tiếng lóng cây hoa súng, cây bông súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bi đông; bình toong.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng lóng cây hoa súng, cây bông súng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a water-can for camping.

  2. The pond had a white water-can flower.