Nghĩa tiếng Việt
- Bi đông; bình toong.danh từEN-VI Dict
- Tiếng lóng cây hoa súng, cây bông súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed a water-can for camping.
-
The pond had a white water-can flower.
/ˈwɔtɜːkən/
water-can là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bi đông; bình toong; Tiếng lóng cây hoa súng, cây bông súng.
She packed a water-can for camping.
The pond had a white water-can flower.