TanroDictionary Sổ từ

water-carrier

/ˈwɔtɜːˈkɛriɜː/

Anh
0

water-carrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chở nước; Thùng chứa nước; Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chở nước.danh từEN-VI Dict
  2. Thùng chứa nước.danh từEN-VI Dict
  3. Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water-carrier brought buckets at dawn.

  2. He filled the water-carrier before dinner.

  3. A small water-carrier crossed the bay.