Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ nước (đồng hồ căn cứ theo dòng nước chảy mà tính thời gian).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water-clock measured the hours slowly.
/ˈwɔtɜːˈklɑːk/
water-clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ nước (đồng hồ căn cứ theo dòng nước chảy mà tính thời gian).
The water-clock measured the hours slowly.